bàn giấy
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bàn dùng để đọc, viết hoặc làm việc với giấy tờ: Chỉ một loại đồ đạc, thường có ngăn kéo, dùng làm nơi làm việc văn phòng, học tập.
- Cơ quan, bộ phận hành chính (nghĩa bóng): Dùng để chỉ một tổ chức hoặc cách thức làm việc thiên về thủ tục, giấy tờ, thường mang hàm ý tiêu cực về sự quan liêu, chậm chạp.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa đen):
- Anh ấy ngồi làm việc ở bàn giấy cả ngày. (Anh ấy ngồi làm việc ở chiếc bàn dành cho công việc giấy tờ cả ngày.)
- Chiếc bàn giấy của giám đốc rất rộng rãi. (Chiếc bàn làm việc của giám đốc rất rộng rãi.)
Danh từ (nghĩa bóng):
- Dự án bị chậm trễ vì thủ tục bàn giấy rườm rà. (Dự án bị chậm trễ vì thủ tục hành chính giấy tờ rườm rà.)
- Anh ta chỉ quen với công việc bàn giấy, ít khi ra thực địa. (Anh ta chỉ quen với công việc văn phòng giấy tờ, ít khi ra hiện trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Công việc bàn giấy": Chỉ những công việc hành chính, thủ tục, giấy tờ.
- Cô ấy cảm thấy mệt mỏi với đống công việc bàn giấy mỗi ngày. (Cô ấy cảm thấy mệt mỏi với đống công việc giấy tờ hành chính mỗi ngày.)
"Thủ tục bàn giấy" / "Tệ quan liêu bàn giấy": Chỉ những quy trình, thủ tục hành chính phức tạp, gây phiền hà.
- Doanh nghiệp phàn nàn về các thủ tục bàn giấy khi thành lập công ty. (Doanh nghiệp phàn nàn về các thủ tục giấy tờ hành chính khi thành lập công ty.)
Biến thể và từ gần giống
- Bàn làm việc (n): Từ đồng nghĩa trực tiếp cho nghĩa đen, chỉ chiếc bàn.
- Bàn viết (n): Từ nhấn mạnh chức năng viết lách.
- Giấy tờ (n): Chỉ các loại văn bản, tài liệu, thường đi kèm trong cụm từ có "bàn giấy".
- Hành chính (n/adj): Liên quan đến công việc quản lý, điều hành bằng văn bản.
Từ đồng nghĩa
- Bàn làm việc: Chỉ đồ vật.
- Văn phòng (nghĩa bóng): Chỉ nơi làm việc hoặc tính chất công việc giấy tờ.
- Giấy tờ thủ tục: Chỉ tính chất rườm rà của công việc hành chính.
Các cụm từ liên quan
Quan liêu bàn giấy: Chỉ lối làm việc cứng nhắc, dựa vào giấy tờ, xa rời thực tế.
- Phong cách lãnh đạo quan liêu bàn giấy không còn phù hợp. (Phong cách lãnh đạo cứng nhắc, chỉ chú trọng giấy tờ không còn phù hợp.)
Cán bộ bàn giấy: Chỉ những người chỉ làm việc với giấy tờ trong văn phòng.
- Một số cán bộ bàn giấy thiếu kinh nghiệm thực tế. (Một số cán bộ chỉ làm việc văn phòng thiếu kinh nghiệm thực tế.)
Thành ngữ liên quan
- "Bị vướng bàn giấy": Bị mắc kẹt, chậm trễ vì các thủ tục hành chính.
- Hồ sơ của bệnh nhân bị vướng bàn giấy ở phòng hành chính. (Hồ sơ của bệnh nhân bị mắc kẹt vì thủ tục giấy tờ ở phòng hành chính.)